Tags

,

Nhân đọc bài này nói về chỉ số phản ánh TTCK

Các chỉ số đều phản ánh được một mức độ nào đó của TTCK. Có rất nhiều chỉ số khác nhau, tùy theo mục đích sử dụng của tổ chức/cá nhân sáng lập cũng như mức độ phổ biến của nó (có loại free hoàn toàn, có loại tốn phí, hoặc chỉ xuất hiện trên các báo cáo của chính tổ chức thành lập, sử dụng).

Tất cả các thị trường đều có vô vàn các chỉ số khác nhau, tuy nhiên, đều có một (hoặc vài) chỉ số được xem là chính, là đại diện cho TTCK đó như VN là Vnindex và HNXindex/HastcIndex (các quốc gia khác có lẽ mọi người đều ít nhiều biết đến)

Xoay quanh các chỉ số này là các chỉ số khác được tính toán thêm (do nhiều tổ chức khác nhau) như dựa trên Vốn hóa, ngành nghề, Top 10, 30, 50,…

Hiện tại, có nhiều ý kiến cho rằng VNindex bị “méo mó”, nguyên nhân do tỷ trọng vốn hóa của một số cổ phiếu quá lớn, và nhóm CP này không đại diện cho xu hướng đúng của TT (xin nhắc lại, cách tính của Vnindex là hoàn toàn phổ biến trên thế giới cũng như hiện tượng “méo mó” cũng rất bình thường). Hoặc một số CP có tỷ trọng lớn (vốn hóa) nhưng số cổ phiếu được giao dịch (thanh khoản) chiếm tỷ trọng nhỏ nhưng vẫn tính toàn bộ vào chỉ số Vnindex.

Theo tôi thì không cần phải chỉnh sửa, vì cho dù là chỉ số nào thì cũng phải nhất quán mới có ý nghĩa, và với 2 chỉ số như vậy đã đủ đại diện. Có chăng nên thêm chỉ số tổng hợp toàn diện (Composit) TTCKVN (như tổng hợp cả 2 chỉ số trên thành VN Composite chẳng hạn).

Vậy những méo mó? Giải quyết vấn đề này bằng cách tính toán và công bố thêm (một cách chính thức, phổ biến và miễn phí) các chỉ số thành phần như: Theo vốn hóa, quy mô: LargCap, MidCap, SmallCap; Theo loai CP được gọi để theo dõi, phân tích: BCs, NCs và PNs; Theo ngành (Industry/Sector), Theo loại CP đầu tư: Growth, Value, GARP, dividend… Đồng thời, công bố thêm một số chỉ số “Top” như Vnindex10, 30, 50, 100…(Tương tự đối với HNXindex) và vô số các chỉ số dạng Index fund (các CP trong basket tuân theo các tiêu chuẩn nhất định) có thể theo sát hoặc có sự khác biệt (lợi nhuận và rủi ro – độ biến động) so với thị trường (Vnindex).

Các chỉ số này sẽ bổ sung lẫn nhau để nhà đầu tư có cái nhìn toàn diện hơn.

Một số chỉ số đặc thù (như theo vốn hóa, theo ngành, theo phân loại…) cần phải có sự chỉnh sữa (maintenance, rebalancing) do đặc thù, tính chất của CP được chọn (bỏ vào basket) không còn đáp ứng được các tiêu chuẩn nữa,…

Hiện tại ở VN có nhiều chỉ số theo tôi được biết như: Vnindex, Hastc index, DC30 (loại domestic và foreign), VIR50 (hình như không còn cập nhật từ 6/12/2010), bộ chỉ số của Chứng khoán Woori CBV (VSI), FTSE Vietnam Index, S&P Vietnam 10 Index,…

Hiện tại, theo tôi, “có thể” sử dụng chỉ số VNI, HNX và một số chỉ số VSI của Woori CBV như Total, Larg, Mid, Small (tình hình hiện tại được phản ánh rất rõ vào Larg, Mid, Small Cap (xem chart) và một số chỉ số ngành.


Về kỹ thuật và phương pháp tính toán các chỉ số này, các bạn có thể vào trang web của các tổ chức phát hành để xem

Một số Chỉ số TTCK Việt Nam (trong ngoặc là Code trên Thomson Reuters):


Vietnam Indices:
Vietnam Index <.VNI>

Hanoi Stock Exchange <.HNXI>

Unlisted Public Company Market <.UPCOMI>

Dragon Capital Indices

Dragon Capital Vn30 Domestic Index <.DC30D>

Dragon Capital Vn30 Foreign Index <.DC30F>

Vietnam Investment Review Indices

VIR50 Largest Market Cap Companies <.VIR50>

S&P Vietnam 10 Indices

S&P Vietnam 10 Index (USD) <.SPVNUP>

S&P Vietnam 10 Index (VND) <.SPVNEP>

S&P Vietnam 10 Tr Index (USD) <.SPVNUT>

S&P Vietnam 10 Tr Index (VND) <.SPVNET>

S&P Vietnam 10 Nettr Index (USD) <.SPVNUN>

S&P Vietnam 10 Nettr Index (VND) <.SPVNEN>

FTSE Vietnam Index Series

FTSE Vietnam <.FTFVTT>

FTSE Vietnam TR USD <.TFTFVTTU>

FTSE Vietnam All <.FTFVAS>

FTSE Vietnam TR <.TFTFVTT>

FTSE Viet All TR <.TFTFVAS>

Thomson Reuters Indices

TR Vietnam Indices <TRXVNINDEX>

Woori CBV Securities Corporation Indices (VSI)

Performance Benchmark

Vietnam Securities Index – Total <.VSITOTL>

Vietnam Securities Index – Larg Cap <.VSILARG>

Vietnam Securities Index – Mid Cap <.VSIMID>

Vietnam Securities Index – Small Cap <.VSISMA>

Vietnam Securities Index – Top 10 <.VSI10>

Vietnam Securities Index – Top 20 <.VSI20>

 

Vietnam Securities Index – Large Cap Growth <.VSITLGR>

Vietnam Securities Index – Large Cap Value <.VSITLVA>

Vietnam Securities Index – Mid Cap Growth <.VSITMGR>

Vietnam Securities Index – Mid Cap Value <.VSITMVA>

Vietnam Securities Index – Small Cap Growth <.VSITSGR>

Vietnam Securities Index – Small Cap Value <.VSITSVA>

Vietnam Securities Index – LMSC <.VSILMSC>

Vietnam Securities Index – Insurance Supersector <.VSISINS>

Vietnam Securities Index – Technology Supersector <.VSISTEC>

Vietnam Securities Index – Oil & Gas Supersector <.VSISOIL>

Vietnam Securities Index – Retail Supersector <.VSISRET>

Vietnam Securities Index – Financial Services Supersector <.VSISFIS>

Vietnam Securities Index – Utilities Supersector <.VSISUTI>

Vietnam Securities Index – Personal & Household Goods Supersector <.VSISPHG>

Vietnam Securities Index – Travel & Leisure Supersector <.VSISTRL>

Vietnam Securities Index – Industrial Goods & Services Supersector <.VSISIGS>

Vietnam Securities Index – Chemicals Supersector <.VSISCHE>

Vietnam Securities Index – Banks Supersector <.VSISBAK>

Vietnam Securities Index – Media Supersector <.VSISMED>

Vietnam Securities Index – Basic resources Supersector <.VSISBSR>

Vietnam Securities Index – Food & Beverage Supersector <.VSISFAB>

Vietnam Securities Index – Construction & Materials Supersector <.VSISCAM>

Vietnam Securities Index – Healthcare Supersector <.VSISHLC>

Vietnam Securities Index – Automobiles & Parts Supersector <.VSISAUT>

Foreign Investor Indices

Vietnam Securities Index – Foreign Investor <.VSIFI>

Vietnam Securities Index – Foreign Investor Growth <.VSIFIG>

Vietnam Securities Index – Foreign Investor Value <.VSIFIV>

Vietnam OTC Index

Vietnam OTC Index <.VSIOTC>

Vietnam OTC Index – Consumer Goods <.VSIOCGS>

Vietnam OTC Index – Consumer Services <.VSIOCOSV>

Vietnam OTC Index – Financials <.VSIOFIN>

Vietnam OTC Index – Health Care <.VSIOHEL>

Vietnam OTC Index – Industrials <.VSIOIND>

Vietnam OTC Index – Materials <.VSIOMAT>

Vietnam OTC Index – Technology <.VSIOTEC>

Vietnam OTC Index – Utilities <.VSIOUTI>

Vietnam OTC Index – Telecommunication <.VSIOTEL>

Về kỹ thuật và phương pháp tính toán các chỉ số này, các bạn có thể vào trang web của các tổ chức phát hành để xem.

Advertisements